rậm râu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nhiều râu, râu mọc dày và đen: Dùng để miêu tả một người đàn ông có phần râu ở cằm, má hoặc mép mọc dày, nhiều và thường đậm màu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy trông thật rậm râu sau ba tháng để râu. (Anh ấy trông có nhiều râu sau ba tháng để râu.)
- Những người đàn ông ở vùng núi thường rậm râu hơn. (Những người đàn ông ở vùng núi thường có nhiều râu hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mặt rậm râu": khuôn mặt có nhiều râu.
- Anh chàng mặt rậm râu ấy là anh trai tôi. (Chàng trai có khuôn mặt nhiều râu ấy là anh trai tôi.)
"vẻ ngoài rậm râu": dáng vẻ bên ngoài với bộ râu rậm.
- Vẻ ngoài rậm râu khiến anh ấy trông già hơn tuổi. (Dáng vẻ bên ngoài có nhiều râu khiến anh ấy trông già hơn tuổi.)
Biến thể và từ gần giống
Rậm (tính từ): dày, sum suê (thường dùng cho cây cối, lông, tóc).
- Khu rừng rậm rạp. (Khu rừng cây cối dày đặc.)
- Lông mày rậm. (Lông mày dày.)
Râu ria (danh từ): chỉ chung phần râu trên mặt.
- Anh ta cạo sạch râu ria. (Anh ta cạo sạch phần râu trên mặt.)
Từ đồng nghĩa
- Nhiều râu: Có nhiều râu (cách nói thông thường).
- Râu rậm rạp: Râu mọc dày và rậm (nhấn mạnh độ dày).
Từ trái nghĩa
- Thưa râu: Có ít râu, râu mọc thưa thớt.
- Nhẵn nhụi (khi nói về mặt): Sạch sẽ, không có râu.
- Có nhiều râu.