rậm râu

Học thuật
Thân thiện
rậm râu

Một người đàn ông rậm râu đang cười tươi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều râu, râu mọc dày đen: Dùng để miêu tả một người đàn ông phần râucằm, hoặc mép mọc dày, nhiều thường đậm màu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy trông thật rậm râu sau ba tháng để râu. (Anh ấy trông nhiều râu sau ba tháng để râu.)
    • Những người đàn ôngvùng núi thường rậm râu hơn. (Những người đàn ôngvùng núi thường nhiều râu hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt rậm râu": khuôn mặt nhiều râu.

    • Anh chàng mặt rậm râu ấy anh trai tôi. (Chàng trai khuôn mặt nhiều râu ấy anh trai tôi.)
  • "vẻ ngoài rậm râu": dáng vẻ bên ngoài với bộ râu rậm.

    • Vẻ ngoài rậm râu khiến anh ấy trông già hơn tuổi. (Dáng vẻ bên ngoài nhiều râu khiến anh ấy trông già hơn tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Rậm (tính từ): dày, sum suê (thường dùng cho cây cối, lông, tóc).

    • Khu rừng rậm rạp. (Khu rừng cây cối dày đặc.)
    • Lông mày rậm. (Lông mày dày.)
  • Râu ria (danh từ): chỉ chung phần râu trên mặt.

    • Anh ta cạo sạch râu ria. (Anh ta cạo sạch phần râu trên mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều râu: nhiều râu (cách nói thông thường).
  • Râu rậm rạp: Râu mọc dày rậm (nhấn mạnh độ dày).
Từ trái nghĩa
  • Thưa râu: ít râu, râu mọc thưa thớt.
  • Nhẵn nhụi (khi nói về mặt): Sạch sẽ, không râu.
rậm râu

Một người đàn ông rậm râu đang cười tươi.

  1. nhiều râu.